✅ Các sản phẩm bông lọc bụi liên quan:
Bông lọc bụi G4 thuộc dòng sản phẩm bông lọc bụi Nguyên Muôn. Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn lọc cao nhất EN779-G4 trong ngành công nghiệp lọc khí với hiệu suất lọc có thể lên đến 95%.
Khái niệm bông lọc bụi G4
Bông lọc bụi G4 là một loại vật liệu lọc không khí thuộc nhóm lọc thô (Pre-filter). được sản xuất từ sợi tổng hợp (polyester, polypropylene) hoặc sợi thủy tinh liên kết chặt chẽ, tạo thành lớp bông xốp có mật độ sợi dày hơn so với các cấp G1, G2, G3. Dùng trong các hệ thống thông gió và điều hòa không khí (HVAC) để giữ lại các hạt bụi lớn, xơ vải, lông tóc, và các tạp chất có kích thước từ 5 micron trở lên với hiệu suất lọc trung bình đạt 90-95%.

Cấu tạo bông lọc bụi G4
Chất liệu bông G4
- Sợi tổng hợp polyester hoặc polypropylene cao cấp.
- Các sợi được liên kết ngẫu nhiên (random) tạo thành lớp bông dày, bền chắc.
Cấu trúc lớp lọc
- Dạng bông xốp nhiều lớp: các sợi được xếp theo mật độ tăng dần từ ngoài vào trong.
- Lớp ngoài: sợi thưa, đón và giữ lại hạt bụi lớn.
- Lớp trong: sợi dày, giữ lại hạt bụi nhỏ hơn.
- Thiết kế này giúp tăng khả năng chứa bụi, kéo dài tuổi thọ lọc và giảm áp lực cản gió.
Nguyên lý hoạt động bông lọc bụi G4
- Bông lọc bụi G4 hoạt động dựa trên cơ chế lọc cơ học nhiều lớp:
- Lớp ngoài: giữ bụi lớn.
- Lớp trong: giữ bụi nhỏ hơn.
- Hiệu quả lọc bụi có kích thước ≥ 5 µm, đạt khoảng 90 – 95%, nhưng vẫn giữ được luồng gió thoáng.
Nói đơn giản: Không khí đi qua, bụi bị giữ lại trong sợi bông nhiều lớp, khí sạch đi tiếp, vừa lọc bụi vừa bảo vệ các bộ lọc tinh phía sau.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn bông lọc bụi G4
| Thuộc Tính | Thông Số Chi Tiết |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 779:2012 |
| Cấp độ lọc | G4 |
| Vật liệu | Sợi Polyester tổng hợp |
| Khổ rộng cuộn | 1m, 1.2m, 2m. (Sản xuất theo yêu cầu) |
| Chiều dài cuộn | 20m/cuộn |
| Độ dày tiêu chuẩn | 20 mm |
| Hiệu suất lọc trung bình | > 90% (Đối với các hạt ≥ 0.4 μm) |
| Khả năng lọc bụi thô | 90% – 95% (Đối với các hạt > 5 μm) |
| Lưu lượng khí định mức | 5400 m³/h/m² |
| Tốc độ gió định mức | 2 – 3 m/s |
| Chênh áp ban đầu | Khoảng 42 Pa |
| Chênh áp khuyến nghị thay thế | 250 Pa |
| Khả năng giữ bụi | ~ 450 g/m² |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 80°C – 100°C |
| Khả năng chống ẩm | 100% RH |
| Màu sắc | Trắng |
| Quy cách phổ biến | Dạng cuộn (Rộng 2m x Dài 20m) hoặc dạng tấm cắt theo yêu cầu |
| Đóng gói | Dạng cuộn hoặc cắt tấm |
Ứng dụng bông lọc bụi G4
Hệ thống HVAC – AHU – FCU
- Lắp ở cửa gió hồi hoặc cửa gió cấp.
- Ngăn bụi thô trước khi không khí đi vào các cấp lọc tinh và HEPA.
Phòng sạch – nhà máy sản xuất
- Điện tử, dược phẩm, thực phẩm, y tế.
- Giúp giữ bụi sợi, phấn hoa, mạt nhỏ, đảm bảo môi trường sạch đạt chuẩn.
Xưởng sản xuất công nghiệp
- Buồng sơn: lọc bụi sơn, bụi bẩn trong quá trình phun sơn.
- Xưởng gỗ: giữ lại bụi gỗ, mùn cưa.
- Nhà máy cơ khí: lọc mạt sắt, bụi kim loại.
Hệ thống thông gió – điều hòa trung tâm
- Dùng tại tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, khách sạn.
- Giúp cải thiện chất lượng không khí, bảo vệ máy lạnh.
Ứng dụng đặc thù
- Lọc sơ cấp cho lọc túi, lọc hộp, lọc HEPA.
- Sử dụng trong các hệ thống lọc khí ô tô, nhà xưởng sản xuất linh kiện.
Tóm lại: Bông lọc bụi G4 chủ yếu dùng để lọc bụi thô ở cấp đầu tiên, bảo vệ hệ thống và kéo dài tuổi thọ cho các bộ lọc tinh phía sau.

Ưu điểm của bông lọc bụi G4
Bông lọc bụi G4 được ưa chuộng vì mang lại nhiều lợi ích nổi bật trong hệ thống xử lý không khí:
Hiệu suất lọc cao
- Lọc được bụi ≥ 5 µm với hiệu quả 90 – 95%, vượt trội hơn các cấp G1 – G3.
Bảo vệ bộ lọc tinh
- Giữ lại bụi thô, bụi mịn cơ bản → giúp tăng tuổi thọ cho lọc F5 – F9 và HEPA, giảm chi phí thay thế.
Độ thoáng khí tốt
- Thiết kế tối ưu, không gây cản gió lớn, giữ ổn định lưu lượng khí trong hệ thống HVAC.
Khả năng chứa bụi lớn
- Cấu trúc nhiều lớp, mật độ sợi tăng dần → chứa được nhiều bụi hơn, thời gian sử dụng lâu hơn.
Tái sử dụng được
- Có thể giặt, rũ bụi, hút bụi nhẹ nhàng vài lần trước khi thay mới, giúp tiết kiệm chi phí.
Ứng dụng đa dạng
- Phù hợp cho HVAC, phòng sạch, nhà máy, tòa nhà thương mại, bệnh viện, xưởng sản xuất.
Chi phí hợp lý
- Giá thành vừa phải, cân bằng tốt giữa hiệu quả lọc – tuổi thọ – chi phí vận hành.
Tóm lại: Bông lọc bụi G4 vừa lọc hiệu quả, vừa bền, vừa tiết kiệm, lại dễ ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nên là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống xử lý không khí.
So Sánh Bông Lọc G4 với các Cấp Lọc Khác
| Tiêu chí | Bông lọc G1 – G3 | Bông lọc G4 | Lọc F5 – F9 (trung cấp) | Lọc HEPA (H10 – H14) |
| Cấp lọc | Thô (thấp) | Thô (cao nhất trong nhóm G) | Trung cấp | Siêu tinh |
| Hiệu suất lọc bụi | 40 – 80% với hạt ≥10 micron | 90 – 95% với hạt ≥5 micron | 60 – 95% với hạt ≥1 micron | 99,97% với hạt ≥0,3 micron |
| Ứng dụng | Lọc sơ bộ bụi thô trong nhà xưởng, kho, thông gió | Lọc sơ bộ trước lọc tinh, phòng sạch cấp thấp, AHU | Phòng sạch, nhà máy thực phẩm, dược phẩm, điện tử | Phòng sạch cấp cao, bệnh viện, phòng mổ |
| Chi phí | Thấp | Trung bình | Cao hơn G4 | Rất cao |
| Tuổi thọ | 1 – 3 tháng | 3 – 6 tháng | 6 – 12 tháng | 12 – 24 tháng |
| Mục đích chính | Giữ bụi thô, bảo vệ thiết bị | Giữ bụi mịn hơn, bảo vệ lọc tinh/HEPA | Giữ bụi siêu mịn | Đảm bảo không khí siêu sạch |
Tuổi thọ và bảo dưỡng bông lọc bụi G4
Tuổi thọ sử dụng
- Trung bình: 3 – 6 tháng (tùy môi trường).
- Trong môi trường bụi nhiều (xưởng gỗ, buồng sơn, cơ khí) → chỉ 1 – 3 tháng nên thay.
- Trong môi trường sạch (văn phòng, trung tâm thương mại) → có thể dùng 4 – 6 tháng.
Dấu hiệu cần thay thế
- Áp suất chênh cao vượt mức khuyến nghị (≈ 200 Pa).
- Lưu lượng gió giảm, hệ thống kêu to hoặc hoạt động kém hiệu quả.
- Lớp bông chuyển màu xám đen, bám bụi dày, không còn thông gió tốt.
Bảo dưỡng định kỳ
- Vệ sinh nhẹ: Có thể giặt hoặc hút bụi để tái sử dụng 1–2 lần (tùy loại G4).
- Kiểm tra định kỳ: 2–4 tuần/lần để kịp thời thay thế, tránh ảnh hưởng đến lọc tinh/HEPA.
- Lắp đúng chiều gió: Giúp bụi được giữ từ lớp ngoài vào trong, kéo dài tuổi thọ bông lọc.
Khuyến nghị
- Không sử dụng bông lọc G4 quá lâu, vì sẽ làm tắc nghẽn và giảm hiệu quả toàn hệ thống.
- Nên có kế hoạch thay thế định kỳ dựa trên môi trường và lưu lượng bụi thực tế.

Giá bông lọc bụi G4
| Nhà cung cấp | Kích thước (khổ x dài x dày) | Trọng lượng (g/m²) | Giá/cuộn (VND) |
| Lọc Công Nghiệp | 2mx20mx20mm | 351 – 380 | 1.400.000 – 1.600.000 đ (loccongnghiep.com.vn) |
| Inosteel | 2mx20mx20mm | 352 – 380 | 1.400.000 – 1.600.000đ (inosteel.vn) |
| 2G | 2mx20mx20mm | 353 – 380 | 1.400.000 – 1.600.000đ (thegioiloc.com.vn) |
| Nguyên Muôn | 2mx20mx20mm | 350 – 380 | ~1.400.000 (nguyenmuon.com). Có thể thương lượng giảm giá |
Xưởng sản xuất bông lọc bụi G4 Nguyên Muôn
Giới thiệu cơ bản
Công ty TNHH Nguyên Muôn, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp vật liệu lọc như bông lọc bụi, lọc khí, lọc nước, cùng các sản phẩm lưới thép và lưới inox
Địa chỉ xưởng: 155 Ngô Quyền, Phường Hiệp Phú, Thủ Đức (Trước đây là Quận 9), Thành phố Hồ Chí Minh
Công nghệ & sản phẩm
- Nguyên Muôn đáp ứng đa dạng nhu cầu lọc bụi với các dòng sản phẩm như G1, G2, G3 và G4 (20 mm)
- Bông lọc bụi G4 của họ được sản xuất theo tiêu chuẩn EN779 (G4), hiệu suất lọc lên đến 95%
- Kích thước phổ biến: 2 m × 20 m, độ dày 20 mm, trọng lượng khoảng 300–350 g/m²
- Bề mặt bông được tạo ra bằng công nghệ phun keo hoặc xăm kim, mang lại độ cứng, mịn, và liên kết chắc chắn
Cam kết chất lượng và dịch vụ
- Nguyên Muôn khẳng định sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn EN779, chất lượng đảm bảo và giá cạnh tranh nhất thị trường
- Cam kết mạnh mẽ: nếu sản phẩm bị lỗi hoặc không đúng quy cách, họ hoàn trả 100% giá trị trong vòng 3 ngày
- Bên cạnh đó, họ còn cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi, hỗ trợ khách hàng xuyên suốt quá trình sử dụng
Hướng Dẫn Lựa Chọn, Lắp Đặt và Bảo Trì bông lọc bụi G4
Cách lựa chọn bông lọc bụi G4
Xác định mục đích sử dụng:
- Dùng trong AHU, FCU, hệ thống HVAC công nghiệp.
- Lọc thô trong nhà máy điện tử, thực phẩm, dược phẩm, trung tâm thương mại, cao ốc.
Kích thước & độ dày:
- Phổ biến: 10mm, 25mm, 50mm.
- Cần đo kích thước khung lọc trước khi mua để đặt cắt đúng.
Lưu lượng gió:
- Chọn loại phù hợp với tốc độ gió (thường 2–3 m/s).
Chất liệu & thương hiệu:
- Ưu tiên sợi tổng hợp không dệt, định hình tốt.
- Mua tại xưởng sản xuất uy tín để đảm bảo độ bền và hiệu suất lọc.
Hướng dẫn lắp đặt bông lọc bụi G4
Chuẩn bị:
- Cắt bông lọc theo đúng kích thước khung lọc.
- Vệ sinh khung trước khi lắp.
Cách lắp:
- Đặt bông lọc vào khung chắc chắn, không để hở khe.
- Lắp đúng chiều gió (theo mũi tên trên khung hoặc hướng luồng khí).
- Nếu hệ thống yêu cầu, có thể cố định thêm bằng nẹp hoặc lưới bảo vệ.
Lưu ý:
- Không nén bông quá chặt → giảm lưu thông gió.
- Không để lọc bị gấp nếp, méo hoặc lệch vị trí.

Bảo trì và thay thế bông lọc bụi G4
- Thời gian kiểm tra: 1 – 2 tháng/lần.
Làm sạch:
- Có thể dùng máy hút bụi hoặc khí nén thổi bụi.
- Không nên giặt bằng nước vì dễ làm hỏng sợi lọc.
Thời gian thay thế:
- Trung bình 3 – 6 tháng (tùy môi trường bụi bẩn).
- Khi chênh áp vượt 200 Pa hoặc bông đổi màu đen, xơ rách → bắt buộc thay mới.
Mẹo kéo dài tuổi thọ:
- Dùng kết hợp nhiều cấp lọc (G4 → F5/F7 → HEPA).
- Lắp đặt ở môi trường có che chắn mưa gió để tránh ẩm mốc.
Hãy liên hệ ngay với Nguyên Muôn để được báo giá chính xác và tư vấn cụ thể nhé!
NGUYÊN MUÔN – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
- Hotline / Zalo: 0909 398 357
- Email: nguyenmuonchinhhang@gmail.com
- Địa chỉ: 155 Ngô Quyền, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP HCM
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
















