Danh mục lưới inox Nguyên Muôn

Hiển thị một kết quả duy nhất

MÃ: 123456AS


 
   

LƯỚI INOX CHÍNH HÃNG GIÁ RẺ

Lưới Inox – Thép Không Gỉ

Hay còn gọi là lưới thép không gỉ được ky hiệu SUS. Là lưới được đan hay hàn từ các sợi dây inox tạo thành ô lưới lớn nhỏ khác nhau. Hoặc từ tấm inox phẳng đục lỗ tạo thành tấm lưới cũng được gọi là lưới inox.

Các Loại Lưới Inox

Có nhiều chủng loại lưới inox khác nhau nhưng 3 loại lưới thường dùng nhất trên thị trường hiện nay là inox 201, 304 và 316.

Phân theo chủng loại thì có lưới inox đan ô vuông gợn sóng, dệt gân sóng, hàn chập với nhiệt độ cao, đục lỗ tròn hay lỗ vuông…

Lưới inox hay còn gọi là lưới thép không gỉ
Lưới inox lưới thép không gỉ

Quy Cách Lưới Inox

  • Ô lưới

Đối với lưới inox hàn, lưới lỗ tròn, thì kích thước ô lưới lớn thì dùng thước mm, thước kẹp có thể đo được dễ dàng.

Lưới ô vuông từ 1x1mm, 2x2mm, 3x3mm, 4x4mm, 5x5mm, 10x10mm, 20x20mm, 50x50mm…thì dùng thước để đo và ước tính.

Lưới inox đan có kích thước ô nhỏ thì được tính theo đơn vị mesh. Vì mắt lưới nhỏ và siêu mịn không đo bằng thước được

Vì vậy quốc tế quy ước đơn vị mesh để dễ dàng trong quá trình trao đổi, nghiên cứu và giao dịch thương mại.

Mesh = Số Lỗ / 1 Inchs = Số Lỗ / 25,4mm Ví dụ: Lưới inox 5 mesh là lưới có 5 ô vuông/25,4mm dài. Kích thước ô vuông của lưới là 4mm. Bảng quy đổi ô lưới theo đơn vị mesh, inch, micron và millimeters.
MESH INCHS MICRONS MILIMETERS
3 0.2650 6730 6.730
4 0.1870 4760 4.760
5 0.1570 4000 4.000
6 0.1320 3360 3.360
7 0.1110 2830 2.830
8 0.0937 2380 2.380
10 0.0787 2000 2.000
12 0.0661 1680 1.680
14 0.0555 1410 1.410
16 0.0469 1190 1.190
18 0.0394 1000 1.000
20 0.331 841 0.841
25 0.0280 707 0.707
30 0.0232 595 0.595
35 0.0197 500 0.500
40 0.0165 400 0.400
45 0.0138 354 0.354
50 0.0117 297 0.297
60 0.0098 250 0.250
70 0.0083 210 0.210
80 0.0070 177 0.177
100 0.0059 149 0.149
120 0.0049 125 0.125
140 0.0041 105 0.105
170 0.0035 88 0.088
200 0.0029 74 0.074
230 0.0024 63 0.063
270 0.0021 53 0.053
325 0.0017 44 0.044
400 0.0015 37 0.0037
 
  • Khổ lưới

Thông dụng nhất là khổ 1m, 1.2m cho các loại lưới. Sản xuất khổ lưới theo yêu cầu thì có khổ 0.5m, 1.5m, 2m, 2.5m hoặc làm thành tấm theo kích thước của đơn hàng.
  • Chiều dài

Đối với lưới inox đan, dệt và hàn thì chiều dài chuẩn là 30m/cuộn Lưới inox lỗ tròn thì có kích thước tấm là 1x2m, 1.2x2.4m. Ngoài kích thước có sẵn này thì được sản xuất theo đơn hàng
  • Đường kính sợi

Rất đa dạng và phong phú: 0.05mm, 0,1mm, 0.15mm, 0.2mm, 0.25mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm. 1mm, 1.2m, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 2.5mm, 4mm. Ứng với mỗi ô lưới khác nhau thì sợi lưới khác nhau. Mắt lưới càng nhỏ thì sợi lưới càng bé.
  • Trọng lượng

Được tính theo kg, mỗi ô lưới khác nhau và sợi lưới khác nhau thì có trọng lượng khác nhau. Loại lưới mịn thì từ 7kg đến 20kg/cuộn, lưới ô lớn từ 20kg đến 100kg/cuộn
Ưu điểm của lưới inox
Ưu điểm lưới inox

Thành phần cấu tạo của lưới inox – thép không gỉ

Lưới thép không gỉ (inox) là hợp kim của sắt được cấu tạo từ nhiều nguyên tố hóa học gắn kết chặc chẽ với nhau khó mà phá hủy ở điều kiện thường. Những thành phần chính là Sắt (Fe), C (cacbon), Mangan (Mn), Crom (Cr), Niken (Ni), Photpho (P), Lưu Huỳnh (S), Silic (Si), Nito (N), Molypden (Mo)….

Ưu Điểm Lưới Inox

Có nhiều ưu điểm khác nhau mà các vật liệu khác không có được. Đó là ly do tại sao chọn lưới inox.
    • Không bị gỉ hay chống oxy hóa bởi môi trường không khí, hóa chất vì vậy sử dụng bền lâu
    • Chịu nhiệt cao, chịu mài mòn tốt và chịu lực tuyệt vời nên dùng trong nhiều điều kiện khác nhau
    • Kích thước ô lưới đa dạng và phong phú để phù hợp từng mục đích công việc khác nhau.
    • Bề mặt sáng bóng dễ dàng vệ sinh, lau chùi nhanh chóng.
    • Cắt và uốn theo khuôn, theo y muốn dễ dàng.
    • Lưới được bao bọc và cuộn tròn nên vận chuyển dễ dàng.

Ứng Dụng Của Lưới Inox

Ngành công nghiệp:

- Lưới sử dụng trong dây chuyển sản xuất xi măng, trong công nghiệp chế tạo thủy tinh, chế tạo máy, kim loại, lọc hóa dầu, công nghệ sản xuất vi mạch điện tử hay xử lý lọc dầu,…
Lưới inox siêu mịn
lưới inox siêu mịn

Ngành nông nghiệp:

- Lưới được sử dụng để lọc nước nuôi trồng thủy sản, lọc rác, cặn bã trong ao hồ, sàn lọc gạo, cám, lọc cao su, sàn hạt đều, hạt tiêu, làm lồng bè nuôi thủy sản…

Ngành xây dựng:

- Sử dụng làm cửa lưới chống muỗi, chống các loại côn trùng, chống chim, chống chuột… - Lọc sỏi trong cát xây dựng, lọc đất làm gạch men, sàn đá, khoán sản, than, đá, thậm chí là trang trí nội thất…
Quy cách lưới inox
Quy cách lưới inox

Ngành chế biến thực phẩm:

- Lưới lọc cặn dầu, dầu mỡ thừa, mật ong, nước các loại, các loại bột, hạt, nước giải khát, sữa, đường, lọc bia, lọc rượu trà, và phê, đồ dùng gia dụng trong gia đình …

Ngành dược phẩm:

- Lưới lọc các loại thuốc dạng nước, cặn bã thừa hoặc các loại thuốc được xay nhuyễn…

Phân Biệt Lưới Inox

Dùng nam châm:

Rà sát lên bề mặt của từng loại lưới
    • Lưới inox 201 thì bị nam châm hút với cường độ mạnh chỉ thua sắt.
    • Lưới inox 304 thì độ hút yếu hơn 201 nhiều. Vì trong quá trình sản xuất bị nhiễm từ
    • Lưới inox 316 thì không bị hít

Dùng axit:

nhỏ từng giọt axit đậm đặc lên từng mẫu lưới, sủi bọt trên bề mặt và quan sát quanh mép của giọt axit
    • Lưới 201 thì sủi bọt và đổi màu thành màu xanh đen
    • Lưới 304 thì sủi bọt và không đổi màu
    • Lưới 316 không đổi màu

Dùng máy cà tia lửa:

Cà từng mẫu quang sát số lượng tia lửa, màu sắc, phương hướng tia bắn ra và đuôi của tia lửa.
    • Inox 201 thì màu đỏ xậm, bắn ra nhiều hướng, lượng tia bắn ra nhiều, đuôi chẻ hình chân chim
    • Inox 304 thì màu đỏ nhạc, số lượng tia ít hơn 201, chỉ bắn theo 1 hướng, đuôi tia lửa đi thẳng
    • Inox 316 thì màu vàng nhạc, số lượng tia cực ít bắn 1 hướng và đuôi đi thẳng.
Phân biệt lưới inox bằng tia lửa
Phân biệt lưới inox bằng tia lửa

Dùng thuốc thử:

Nhỏ chay thuốc thử lên từng mẫu lưới rồi so sánh theo bảng màu đi kèm theo chay. Mỗi nhà sản xuất thuốc thử thì có phân định màu khác nhau nên theo hướng dẫn mà phân biệt từng loại inox.

Đem mẫu đi kiểm định trung tâm:

Phân tích thành phần hóa học của từng loại khác nhau rất chính xác. Kết quả sẽ cho ta biết được tỷ lệ phần trăm (%) của từng nguyên tố.
    • Inox 201: Ni 4.5, Mn 5.5-7.1, Cr 16-18, C 0.15, P 0.06, S 0.03, Si 1
    • Inox 304: Ni 8, Mn 1-2, Cr 18-20, C 0.08, P 0.045, S 0.03, Si 1
    • Inox 316: Ni 10-14, Mo 2, Mn 1, Cr 16-18, C 0.06, P 0.045, S 0.03, Si 1
Chứng nhận chất lượng lưới inox của trung tâm 3
Chứng nhận chất lượng lưới inox

Giá Lưới Inox

Bảng báo giá lưới inox có bao gồm inox 201, 304 và 316. Nguyên Muôn là đơn vị chính hãng vừa là nhà sản xuất, vừa cung cấp sĩ và lẽ tốt nhất hiện nay trên thị trường. Gọi ngay để được hợp tác nhanh chóng nhé!
Mesh/ inch Kích thước ô lưới (mm) Đường kính sợi (mm) Trọng lượng (kg/cuộn/1x30m) Giá (vnd)/m2
3 6.730 1.10 60 Liên hệ
4 4.760 0.95 60 0909 398 357
5 4.000 0.85 60 02866 839 275
6 3.360 0.75 60  
1.00 90  
7 2.830 0.70 60  
0.95 90  
8 2.380 0.70 60  
0.8 90  
10 2.000 0.43 35  
0.6 60  
0.77 88  
12 1.680 0.4 35  
0.57 60  
14 1.410 0.38 35  
0.52 60  
16 1.190 0.50 60  
18 1.000 0.35 35  
20 0.841 0.2 10  
0.25 15  
0.3 35  
0.4 47  
25 0.707 0.35 40  
30 0.595 0.2 19  
0.28 30  
0.3 35  
35 0.500 0.3 35  
40 0.400 0.15 20  
0.23 30  
0.28 35  
50 0.297 0.13 20  
0.2 32  
0.24 35  
60 0.250 0.1 20  
0.15 32  
0.2 35  
70 0.210 0.12 22  
80 0.177 0.09 17  
0.13 20  
0.17 32  
0.175 35  
100 0.149 0.07 9  
0.1 15  
0.12 18  
120 0.125 0.073 8  
0.09 12  
150 0.100 0.063 8  
180 0.085 0.053 10  
200 0.074 0.053 7  
250 0.065 0.042 7  
300 0.055 0.04 7  
350 0.040 0.035 6  
400 0.037 0.03 6  
 

NGUYÊN MUÔN - CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO

  • Hotline / Zalo: 0909 398 357
  • Email: nguyenmuonchinhhang@gmail.com
  • Địa chỉ: 155 Ngô Quyền, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP HCM

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ