✅ Các sản phẩm bông lọc bụi liên quan:
Định nghĩa Bông lọc bụi AHU là gì?
Bông lọc bụi AHU là vật liệu lọc thô (Pre-filter) được sản xuất từ sợi tổng hợp Polyeste có cấu trúc xốp, được ép thành tấm hoặc cuộn, có thể lắp đặt riêng hoặc gắn trong khung kim loại (thường là nhôm, thép mạ kẽm). Lắp đặt trong hệ thống xử lý không khí trung tâm – Air Handling Unit (AHU).
Đây là lớp lọc sơ cấp có nhiệm vụ loại bỏ bụi bẩn, tạp chất và các hạt có kích thước lớn ngay từ đầu dòng khí, trước khi không khí được đưa qua các cấp lọc tinh hơn như lọc túi, lọc HEPA hoặc ULPA.
Bông lọc bụi AHU đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như EN779, được phân loại theo các cấp lọc G1 – G4 tùy mức hiệu quả lọc bụi.

Vai Trò và Tầm Quan Trọng
- Là lớp “lá chắn” đầu tiên trong hệ thống lọc khí.
- Bảo vệ các cấp lọc phía sau (lọc tinh và lọc HEPA).
- Đảm bảo hiệu suất và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Đặc Điểm Kỹ Thuật và Phân Loại
Vật liệu cấu tạo bông lọc bụi AHU
- Chủ yếu: Sợi tổng hợp Polyester.
- Đặc tính: Bền, dai, chống ẩm tốt, có khả năng giữ bụi cao.
Nguyên lý hoạt động của bông lọc AHU
- Không khí đi qua lớp bông lọc.
- Các hạt bụi, tạp chất có kích thước từ vài micromet trở lên bị giữ lại trong cấu trúc sợi xơ.
- Dòng khí sạch hơn tiếp tục đi vào các tầng lọc phía sau (lọc tinh, lọc HEPA).
Phân loại bông lọc bụi AHU
- G1 (Hiệu suất lọc ~ 65-70%): Lọc các hạt bụi rất lớn.
- G2 (Hiệu suất lọc ~ 75-80%): Lọc bụi thô, phổ biến nhất.
- G3 (Hiệu suất lọc ~ 80-85%): Hiệu suất giữ bụi cao hơn.
- G4 (Hiệu suất lọc ~ 90-95%): Cấp độ cao nhất trong lọc thô, giữ được các hạt bụi mịn hơn.

Chức Năng và Công Dụng Chi Tiết
Lọc Bụi Thô (Pre-filter)
- Bắt giữ các hạt bụi lớn, tóc, sợi vải, côn trùng…
- Giảm tải lượng bụi cho các cấp lọc tinh vi hơn ở phía sau.
Bảo Vệ Hệ Thống AHU
- Ngăn bụi bẩn bám vào dàn trao đổi nhiệt (dàn coil), quạt và các linh kiện khác.
- Giúp hệ thống hoạt động ổn định, tránh quá tải và hư hỏng.
- Kéo dài tuổi thọ của lọc tinh và lọc HEPA, tiết kiệm chi phí thay thế.
Cải Thiện Chất Lượng Không Khí Sơ Bộ
- Loại bỏ các tác nhân gây ô nhiễm có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- Đảm bảo không khí đầu vào đạt tiêu chuẩn cơ bản trước khi được xử lý chuyên sâu.

Ứng Dụng Thực Tế của bông lọc bụi AHU
Hệ thống điều hòa trung tâm (AHU) tại tòa nhà thương mại và công nghiệp
- Lắp trong AHU để lọc bụi, phấn hoa, tạp chất thô trước khi không khí cấp vào văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn, chung cư cao tầng.
- Giúp không gian trong lành, giảm nguy cơ dị ứng và ô nhiễm không khí trong nhà.
Phòng sạch và nhà máy sản xuất
- Ngành dược phẩm, thực phẩm, đồ uống: Ngăn chặn bụi lớn, côn trùng nhỏ và tạp chất, bảo vệ dây chuyền sản xuất.
- Ngành điện tử, linh kiện, bán dẫn: Đảm bảo không khí sạch trước khi đi qua các cấp lọc tinh và HEPA, đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch.
Bệnh viện, phòng thí nghiệm, trung tâm y tế
- Giữ lại bụi, phấn hoa, sợi vải, giúp không khí sạch hơn trước khi đi vào khu vực cần vô trùng.
- Góp phần bảo vệ sức khỏe bệnh nhân, nhân viên y tế và thiết bị y khoa.
Xưởng sản xuất và khu công nghiệp
- Dùng trong hệ thống thông gió để loại bỏ bụi thô phát sinh từ quá trình sản xuất.
- Giúp giảm nồng độ bụi trong không khí, bảo vệ máy móc và nâng cao năng suất lao động.
Hệ thống cấp gió tươi & thông gió công cộng
- Lắp đặt tại cửa hút gió ngoài trời để chặn bụi, lá cây, côn trùng trước khi đưa không khí vào hệ thống.
- Giúp duy trì chất lượng không khí ổn định cho không gian đông người.

Bảng thông số kỹ thuật bông lọc AHU
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Bông lọc bụi AHU (Pre-filter cho hệ thống xử lý không khí) |
| Vật liệu lọc | Sợi tổng hợp Polyeste (Synthetic Fiber) |
| Cấp lọc | G1 – G4 (theo tiêu chuẩn EN779) |
| Hiệu suất lọc | 35% – 90% tùy cấp lọc (G1–G4) |
| Độ dày phổ biến | 5 mm – 20 mm (tùy loại) |
| Màu sắc | Trắng / Xanh / Xanh than (tùy dòng sản phẩm) |
| Dạng sản phẩm | Dạng cuộn (khổ tiêu chuẩn 2m x 20m) hoặc dạng tấm có khung nhôm/thép mạ kẽm |
| Kích thước khung (tấm) | Tùy chỉnh theo yêu cầu hệ thống (ví dụ: 595 x 595 mm, 610 x 610 mm…) |
| Khả năng giữ bụi | Từ 150 – 450 g/m² (tùy cấp lọc) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 80°C – 100°C |
| Độ ẩm tương đối tối đa | 100% RH (không bị biến dạng trong môi trường ẩm) |
| Ứng dụng | Lọc bụi sơ cấp trong hệ thống AHU, HVAC, phòng sạch, nhà máy, bệnh viện, xưởng công nghiệp |
Ưu điểm nổi bật bông lọc bụi ahu
- Bảo vệ hiệu quả cho hệ thống AHU và các bộ lọc sau.
- Dễ dàng cắt, lắp đặt và thay thế.
- Giá thành thấp, tiết kiệm chi phí vận hành.
- Có thể vệ sinh, rũ bụi, tái sử dụng nhiều lần (tùy cấp lọc).
- Đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công nghiệp nhẹ đến phòng sạch yêu cầu cao.
Tuổi thọ & bảo dưỡng bông lọc bụi AHU
Tuổi thọ trung bình
- Thời gian sử dụng: thông thường từ 3 – 6 tháng, tùy thuộc vào:
- Môi trường làm việc (nhiều bụi, ô nhiễm ⇒ tuổi thọ ngắn hơn).
- Cấp lọc (G1 thường nhanh bẩn hơn G4).
- Tần suất vận hành của hệ thống AHU.
- Trong môi trường sản xuất có yêu cầu sạch cao (như dược phẩm, điện tử), bông lọc thường được thay thế định kỳ 2 – 3 tháng/lần để đảm bảo chất lượng không khí.
Dấu hiệu cần thay thế
- Bông lọc đổi màu (từ trắng → xám → đen).
- Tốc độ gió giảm, áp suất trong hệ thống tăng bất thường.
- Không khí đầu ra có nhiều bụi lơ lửng.
Bảo dưỡng bông lọc bụi AHU
- Kiểm tra định kỳ: mỗi 2 – 4 tuần/lần để phát hiện tình trạng bám bụi.
- Vệ sinh:
- Với dạng bông cuộn: có thể giũ bụi, hút bụi, hoặc rửa nhẹ bằng nước sạch (chỉ với bông lọc bụi chất lượng cao).
- Với dạng tấm khung: nên thay thế mới khi quá bẩn, vì vệ sinh nhiều lần làm giảm hiệu quả lọc.
- Thay thế định kỳ: nên có kế hoạch dự phòng vật tư để thay ngay khi cần, tránh ảnh hưởng đến toàn hệ thống.
Lợi ích của bảo dưỡng đúng cách
- Kéo dài tuổi thọ hệ thống AHU, giảm chi phí thay lọc tinh và HEPA.
- Duy trì lưu lượng gió và hiệu suất làm việc ổn định.
- Đảm bảo chất lượng không khí luôn đạt chuẩn trong các khu vực sản xuất và sinh hoạt.

Giá bông lọc bụi AHU
| Cấp Độ Lọc (EN779) | Đồ Dày | Khoảng Giá (VNĐ / cuộn) | Khoảng Giá (VNĐ / m²) |
| Bông lọc G1 | ~ 5 mm | 1.100.000 – 1.300.000 | 27.500 – 35.000 |
| Bông lọc G2 | ~ 10 mm | 1.200.000 – 1.400.000 | 30.000 – 45.000 |
| Bông lọc G3 | ~ 15 mm | 1.300.000 – 1.500.000 | 32.500 – 55.000 |
| Bông lọc G4 | ~ 20 mm | 1.400.000 – 1.600.000 | 35.000 – 75.000 |
Xưởng sản xuất bông lọc bụi AHU – Nguyên Muôn
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn EN779, có đầy đủ cấp lọc G1 – G4.
- Có sẵn dạng cuộn và tấm cắt theo yêu cầu.
- Có chứng nhận chất lượng rõ ràng khi xuất xưởng.
- Năng lực cung ứng lớn cho dự án AHU tại nhà máy, bệnh viện, phòng sạch.
- Trực tiếp sản xuất và phân phối nên giá rẻ hơn so với thị trường, hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

So sánh các loại bông lọc bụ AHU
| Tiêu chí | Bông lọc G1 | Bông lọc G2 | Bông lọc G3 | Bông lọc G4 |
| Tiêu chuẩn EN779 | G1 | G2 | G3 | G4 |
| Hiệu suất lọc (%) | 35 – 40% | 50 – 60% | 70 – 80% | 80 – 90% |
| Kích thước hạt lọc | ≥ 10 µm | ≥ 5 µm | ≥ 3 – 5 µm | ≥ 1 – 3 µm |
| Khả năng giữ bụi | Thấp | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Ứng dụng chính | Lọc bụi thô, tạp chất lớn | Lọc bụi thô + trung bình | Bảo vệ lọc tinh và HEPA | Phòng sạch, AHU yêu cầu sạch cao |
| Tuổi thọ trung bình | 1 – 2 tháng | 2 – 3 tháng | 3 – 4 tháng | 4 – 6 tháng |
| Chi phí | Thấp nhất | Thấp – Trung bình | Trung bình | Cao hơn (nhưng hiệu quả vượt trội) |
| Dạng sản phẩm | Cuộn / Tấm khung | Cuộn / Tấm khung | Cuộn / Tấm khung | Cuộn / Tấm khung |
| Ứng dụng thực tế | Nhà xưởng bụi thô, kho hàng | Hệ thống thông gió, AHU cơ bản | Nhà máy thực phẩm, dược phẩm | Bệnh viện, phòng sạch, nhà máy điện tử |
Hãy liên hệ ngay với Nguyên Muôn để được báo giá chính xác và tư vấn cụ thể nhé!
NGUYÊN MUÔN – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO
- Hotline / Zalo: 0909 398 357
- Email: nguyenmuonchinhhang@gmail.com
- Địa chỉ: 155 Ngô Quyền, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP HCM














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.