Bông lọc bụi là một sản phẩm lọc đa năng, có nhiều chủng loại và được ứng dụng khá rộng rãi trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau. Với nhiệm vụ ngăn cản những hạt bụi có kích thước khoảng 1µm, nên nó được đòi hỏi với những yêu cầu rất cao về chất lượng. Điều này đã mang đến nhiều sự lựa chọn cho người mua, giúp họ dễ dàng lựa được loại bông lọc phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

Vậy bạn đã biết hết tất cả chủng loại bông lọc bụi chưa? Hãy cùng tìm hiểu điều đó tại dưới đây để có thêm nhiều kiến thức bổ ích.

  1. Các chủng loại bông lọc bụi:

– Được mệnh danh là một trong những dòng thiết bị lọc bụi đa dạng bậc nhất hiện nay. Thế thì nó có tất cả bao nhiêu chủng loại? Hãy cùng tham khảo thêm tại dưới đây để biết thêm chi tiết nhé!

Hiện nay, trên thị trường có bán bông lọc bụi với rất nhiều chủng loại.
Hiện nay, trên thị trường có bán bông lọc bụi với rất nhiều chủng loại.

1.1 Chủng loại bông lọc bụi G1

– Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: 5mm.
  • Hiệu suất lọc: 60 
  • Quy cách: 5 mm x 2 m x 20 m.

– Đặc điểm: được làm từ các sợi vật liệu tổng hợp. Với việc có độ dày 3 – 5mm, thiết bị lọc bụi G1 có thể đáp ứng được yêu cầu đặt ra là đảm bảo lượng gió 5400m3/h/m2 và tốc độ gió thoáng (3m/s).

– Công dụng: nó thường được sử dụng lọc bụi cho máy móc thiết bị như lọc gió tủ điện, máy lạnh FCU, VRV, lọc bụi thông gió trong môi trường cần lưu lượng gió lớn.

1.2 Bông lọc bụi G2

– Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: 10mm.
  • Hiệu suất lọc: 70 – 75%.
  • Quy cách: 10 mm x 2 m x 20 m.

– Với đặc điểm này, bông lọc G2 có độ thoáng khí tương đối tốt. Bên cạnh đó, dòng bông lọc này có độ dày vừa phải, không quá dày cũng không quá mỏng. Do đó, đây được xem là dòng lọc trung cấp, cũng khá phổ biến trên thị trường.

Đặc điểm: Có hiệu suất lọc từ 70 - 75% với độ dày trung bình 10mm.
Đặc điểm: Có hiệu suất lọc từ 70 – 75% với độ dày trung bình 10mm.

– Công dụng: dùng trong các hệ thống quạt thổi và quạt cỡ trung. Ngoài ra, nó còn được ứng dụng cho lọc bụi công nghiệp, và còn có khả năng lọc nước rất hiệu quả.

1.3 Bông lọc bụi G3

– Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: 15mm.
  • Hiệu suất lọc: 80 – 85%.
  • Quy cách: 15 mm x 2 m x 20 m.

– Thêm vào đó, với cấu trúc dạng sợi vô định giúp cho việc lọc bụi hiệu quả cũng như có động thoáng khí tốt hơn. Thông thường, thời gian sử dụng của G3 vào khoảng 3 tháng. Tuy nhiên tùy vào môi trường sử dụng và việc bảo quản của người dùng mà có thể lên tới 12 tháng.

Đặc điểm: nó có hiệu suất lọc lên đến 80 -85%, giúp nó trở thành thiết bị lọc cận cao cấp.
Đặc điểm: nó có hiệu suất lọc lên đến 80 -85%, giúp nó trở thành thiết bị lọc cận cao cấp.

– Công dụng: được sử dụng trong rất nhiều các lĩnh vực công nghiệp thực phẩm sạch. Nó được xem là bộ phận không thể thiếu trong các hệ thống lọc bụi thô của hệ thống sản xuất.

1.4 Bông lọc bụi G4

– Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: 20mm.
  • Hiệu suất lọc: 90 – 95%.
  • Quy cách: 20 mm x 2 m x 20 m

– Đặc điểm: là dòng sản phẩm cao cấp nhất hiện trong các dòng bông lọc bụi thuộc nhóm G. Với độ dày và hiệu suất lọc cực cao, nên nó trở thành một thiết bị nhận được rất nhiều sự ưa thích và quan tâm của người dùng.

-Công dụng: được dùng trong các ngành công nghiệp đòi khắt khe về chất lượng của thiết bị và có môi trường lọc khắc nghiệt như: bụi khí trong công nghiệp thực phẩm, nhà máy sản xuất phòng sơn…

1.5 Bông lọc bụi F5

– Nó có 2 mặt bao gồm: mặt ép lưới và mặt keo. Thiết bị này khá đặc biệt, bởi khổ lưới của nó hoàn toàn được sản xuất theo nhu cầu của người mua. Giúp người mua dễ dàng kiểm soát được thiết bị cũng như không có sai lầm trong việc lắp đặt.

Đặc điểm: được cấu tạo chủ yếu từ vật liệu chính là sợi tổng hợp Polyester (PE).
Đặc điểm: được cấu tạo chủ yếu từ vật liệu chính là sợi tổng hợp Polyester (PE).

– Công dụng: được lắp đặt trong các phòng sơn máy móc, thiết bị. Do đó, nó còn được biết với cái tên khác là bông lọc trần phòng sơn f5.

1.6 Bông lọc bụi sợi thủy tinh

– Đặc điểm: được sản xuất bằng chất liệu là các sợi thủy tinh liên kết với nhau. Với cấu trúc đặc biệt nên nó có bề mặt không định hình. Điều này giúp tăng độ thoáng khí rất lớn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả lọc cao

– Công dụng: được ứng dụng trong ngành lọc khí công nghiệp. Mà phổ biến nhất là ngành lọc sàn phòng sơn. 

1.7 Bông lọc bụi carbon

– Bên cạnh việc lọc bụi bẩn, nó còn có thêm tính năng khử mùi hôi. 

Đặc điểm: có màu đen đặc trưng của vật liệu carbon.
Đặc điểm: có màu đen đặc trưng của vật liệu carbon.

– Công dụng: đa năng, được dùng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực. Có thể kể đến như: phòng thí nghiệm, lọc mùi trong nhà bếp hoặc trong một số nhà máy xí nghiệp có mùi hôi đặc trưng,…

  1. Thông số kỹ thuật chủng loại túi lọc bụi cơ bản:

– Đạt tiêu chuẩn giữ bụi theo EN779. (Đối với các loại gồm G1, G2, G3 và G4) 

– Lưu lượng (m3/h): 3600 – 5400.

– Áp suất tối thiểu (Pa): 29.

– Áp suất tối đa (Pa): 450.

– Nhiệt độ tối đa: 80°C – 100°C.

Hiệu suất lọc: thông thường đạt đến 98%. (Đối với kích thước bụi 0.4 µm: 55%)
Hiệu suất lọc: thông thường đạt đến 98%. (Đối với kích thước bụi 0.4 µm: 55%)

– Vận tốc bề mặt: 2.5 m/s.

– Độ dày (mm): 200.

– Kích thước thông thường: 2m x 20m.

– Chất liệu: Polyester (PE).

Lưu ý: đây là các thông số cơ bản. Tùy vào từng nhà sản xuất và nhu cầu của người mua mà thông số này có thể thay đổi. 

Qua bài viết trên hy vọng các bạn đã có cái nhìn chi tiết hơn về chủng loại bông lọc bụi. Hãy đến với Nguyên Muôn để có thể mua được những sản phẩm chất lượng cao nhé!

NGUYÊN MUÔN – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT LIỆU CHẤT LƯỢNG CAO

  • Hotline / Zalo: 0909 398 357
  • Email: nguyenmuonchinhhang@gmail.com
  • Địa chỉ: 155 Ngô Quyền, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP HCM
Please follow and like us:
error